Liên kết website

  • Hồ sơ thị trường Ma rốc
  • 26/10/2016
  • Tên chính thức: Vương quốc Ma rốc (Kingdom of Morocco); Thủ đô : Rabat; Quốc khánh: 30/7; Diện tích: 446,500 km2; Dân số: 32,987,206 người; Ngôn ngữ: Tiếng Ả rập (75%), tiếng Berber, tiếng Pháp và Tây Ban Nha; Đơn vị tiền tệ: Đồng Dirham Ma rốc (MAD), 1USD = 8.24 MAD; Thể chế: Chế độ quân chủ lập hiến và đa nguyên chính trị. Vua có thực quyền. Tình hình chính trị Ma rốc tương đối ổn định.
  • Hồ sơ thị trường Ả Rập Xê Út
  • 12/8/2016
  • Tên chính thức: Vương quốc Ả Rập Xê Út; Thủ đô : Riyadh; Quốc khánh: 23/9; Diện tích: 2,149,690 km2; Dân số: 27,345,986 người; Ngôn ngữ: Tiếng Ả Rập; Đơn vị tiền tệ: Đồng Riyal Arập Xêút (SAR). Tỷ giá 1 USD = 3,75 Riyal (2014) Thể chế: Ả Rập Xê Út theo chế độ quân chủ. Ả Rập Xê Út được cai trị theo Luật Hồi giáo, bộ Luật Cơ bản kết nối quyền và trách nhiệm của chính phủ được ban hành theo sắc lệnh hoàng gia vào năm 1992.
    • Hồ sơ thị trường Ai Cập
    • 12/8/2016
    • Tên chính thức: Cộng hoà Ả Rập Ai Cập (Arab Republic of Egypt); Thủ đô : Cairo; Quốc khánh: 23/07; Diện tích: 1.001.450 km2; Dân số: 83.688.164; Ngôn ngữ: Tiếng Anh và tiếng Pháp; Đơn vị tiền tệ: Pao Ai Cập (Pound-EGP). 1USD = 5.94 EGP Thể chế: Ai Cập theo chế độ Cộng hoà
      • Hồ sơ thị trường Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất
      • 6/8/2016
      • Tên chính thức: Các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất; Thủ đô : Abu Dhabi (thủ đô liên bang); Quốc khánh: 2/12/1971 (Ngày Độc lập). Diện tích: 83.600 km2; Dân số: 5,628,805 người; Ngôn ngữ: Ngôn ngữ chính thức là tiếng Ả rập. Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi như một ngôn ngữ thương mại.Đơn vị tiền tệ: Dirhams (AED). Tỷ giá 1 USD = 3,673AED; Thể chế: Quân chủ lập hiến gồm 7 tiểu vương quốc (UAE) hợp lại
        • Hồ sơ thị trường Algeria
        • 5/8/2016
        • Tên chính thức: Cộng hoà dân chủ nhân dân Algeria (People's Democratic Republic of Algeria; Thủ đô : Alger; Quốc khánh: 1/11; Diện tích: 2,381,741 km2; Dân số: 38,813,722 (7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Ả Rập (chính thức), tiếng Pháp, thổ ngữ Berber; Đơn vị tiền tệ: Đồng Di-na Algeria (DZD) – Tỷ giá 1 USD = 79.6 DZD (2014); Thể chế: Chế độ Cộng hòa
          • Hồ sơ thị trường Benin
          • 5/8/2016
          • Tên chính thức: Cộng hoà Benin; Thủ đô : Porto-Novo; Quốc khánh: 1/8; Diện tích: 112,622 km2; Dân số: 9,598,787 người Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), Fon và Yoruba (thổ ngữ thông dụng nhất ở miền Nam), ngôn ngữ của các bộ lạc; Đơn vị tiền tệ: Đồng Franc-CFA, 1USD = 473.7; Thể chế: Benin theo chế độ Cộng hoà.
            • Hồ sơ thị trường Ăng-gô-la
            • 5/8/2016
            • Tên chính thức: Cộng hòa Angola (Republic of Angola); Thủ đô : Luanda; Quốc khánh: 11/11; Diện tích: 1,246,700 km2 Dân số: 18,056,072 người (tính đến tháng 7/2012); Ngôn ngữ: Tiếng Bồ Đào Nha (chính), ngoài ra các ngôn ngữ Bantu và Châu Phi khác; Đơn vị tiền tệ: Đồng Kwanza (AOA) – Tỷ giá 1 USD = 93.21 AOA; Thể chế: Angola theo chế độ Cộng hoà
              • Hồ sơ thị trường I-ran
              • 5/8/2016
              • Tên chính thức: Cộng hòa Hồi giáo Iran; Thủ đô : Tehran; Quốc khánh: 1/4; Diện tích: 1,648,195 km2; Dân số: 80,840,713 người; Ngôn ngữ: Tiếng Ba Tư (Persian – là ngôn ngữ chính thức).Ngoài ra, còn có tiếng Thổ, Kurd, A Rập; Đơn vị tiền tệ: Đồng Rial (IRR), 1 USD=25,780.2 IRR; Thể chế: Cộng hòa Thần quyền
                • Hồ sơ thị trường I-xa-ren
                • 21/7/2016
                • Tên chính thức: Nhà nước I-xa-ren (State of Israel); Thủ đô : Jerusalem; Quốc khánh: 14/5 (theo lịch riêng của I-xa-ren) Diện tích: 20,770 km2; Dân số: 7,821,750 người; Ngôn ngữ: Tiếng Do thái (Hebrew) là ngôn ngữ chính thức, tiếng A-rập là ngôn ngữ chính thức trong cộng đồng dân tộc A rập và tiếng Anh là ngoại ngữ được sử dụng rộng rãi nhất; Đơn vị tiền tệ: Đồng shekel I-xa-ren (ILS), 1 USD = 3.908 ILS Thể chế: I-xa-ren theo chế độ Cộng hòa. Quyền hành pháp nằm trong tay Thủ tướng.
                  • Hồ sơ thị trường Libya
                  • 14/7/2016
                  • Tên chính thức: Nước Jamahirya Libya Ả Rập Nhân dân Xã hội Chủ nghĩa Vĩ đại; Thủ đô : Tripoli (Tarabulus); Quốc khánh: 24/12; Diện tích: 1,759,540 km2; Dân số: 6,244,174 người (tính đến tháng 7/2014); Ngôn ngữ: Ả-rập, ngôn ngữ thứ hai : Anh và Ý; Đơn vị tiền tệ: Đồng Dinar Libya (LYD), 1USD = 1.281 LYD (2014); Thể chế: Libya theo chế độ Chủ nghĩa xã hội
                    • Hồ sơ thị trường Mô-dăm-bích
                    • 22/5/2016
                    • Tên chính thức: Nước Cộng hòa Mô dăm bích (Republic of Mozambique); Thủ đô : Maputo; Quốc khánh: 25/6; Diện tích: 799,380 km2; Dân số: 23,515,934 người (tính đến tháng 7/2012); Ngôn ngữ: Tiếng Bồ Đào Nha; Đơn vị tiền tệ: Đồng meitcai (MZM), 1 USD = 28.5 MZM (2011); Thể chế: Mô dăm bích theo chế độ Cộng hòa, đa đảng. Đảng cầm quyền: Đảng Mặt trận Giải phóng Mô-dăm-bích (FRELIMO)
                      • Hồ sơ thị trường Nam Phi
                      • 22/5/2016
                      • Tên chính thức: Nước Cộng hòa Nam Phi (Republic of South Africa); Thủ đô : Pretoria là thủ đô hành pháp, CapeTown là thành phố lập pháp; Quốc khánh: 27/4; Diện tích: 1,219,090 km2; Dân số: 48,810,427 người (tính đến tháng 7/2012) Ngôn ngữ: Nam Phi có 11 ngôn ngữ chính thức, mỗi ngôn ngữ đều được Hiến pháp bảo vệ. Tiếng Anh là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống chính quyền và giao dịch thương mại; Đơn vị tiền tệ: Đồng rand (ZAR), 1 USD = 7.164 ZAR Thể chế: Nam Phi theo chế độ Cộng hòa.
                        • Hồ sơ thị trường Tan-za-ni-a
                        • 8/5/2016
                        • Tên chính thức: Cộng hòa Thống nhất Tanzania (United Republic of Tanzania); Thủ đô : Dar es Salaam; Quốc khánh: 26/4 Diện tích: 947,300 km2; Dân số: 43,601,796 người (tính đến tháng 7/2012); Ngôn ngữ: Tiếng Swahili và tiếng Anh (dùng cho đối ngoại,thương mại, hành chính, giáo dục), tiếng Ả rập và một số thổ ngữ khác; Đơn vị tiền tệ: đồng Shilling Tanzania (TZS), 1 USD = 1,571.1 ILS; Thể chế: Tanzania theo chế độ Cộng hòa.
                          • Hồ sơ thị trường Senegal
                          • 8/5/2016
                          • Tên chính thức: Cộng hòa Senegal (Republic of Senegal); Thủ đô : Dakar; Quốc khánh: 4/4; Diện tích: 196.722 km2; Dân số: 12,969,606 người (tính đến tháng 7/2012); Ngôn ngữ: Chính thức Tiếng Pháp; Đơn vị tiền tệ: Đồng CFA Franc (XOF), 1 USD = 466.2 XOF; Thể chế: Cộng hoà Tổng thống. Tổng thống là Nguyên thủ quốc gia kiêm tổng chỉ huy các lực lượng vũ trang và được bầu thông qua tuyển cử trực tiếp, nhiệm kỳ 7 năm. Quốc hội gồm 120 ghế được bầu cử trực tiếp, nhiệm kỳ 5 năm.
© Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại – Bộ Công Thương ( VITIC)
Giấy phép của Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin Điện tử - Bộ Thông tin và Truyền Thông số 56/GP-TTDT 
Chịu trách nhiệm: TS Lê Quốc Phương, Phó giám đốc Trung tâm
Địa chỉ: Phòng 605, tầng 6, tòa nhà Bộ Công Thương, 655 Phạm Văn Đồng, quận Bắc Từ Liêm,  Hà Nội.

Điện thoại:(04) 39341911; (04)38251312 và Fax: (04)38251312
Email: Asem@vtic.vn; Asemconnectvietnam@gmail.com

Ghi rõ nguồn "AsemconnectVietnam.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này
 
Hitcounter : 60158949