Liên kết website

  • Hồ sơ thị trường Xinh-ga-po
    (Thứ bảy, 2/7/2016)
  • Tên chính thức: Cộng Hòa Xinh-ga-po (Singapore) Thủ đô : Singapore; Quốc khánh: 9 tháng 8 (1965); Diện tích: 692,7 km2, gồm 64 đảo, 1 đảo lớn và 63 đảo nhỏ, Dân số: 5,567,301; Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Trung; Đơn vị tiền tệ: Singapore Dollar (SGD); 1 USD = 1.25 SGD; Thể chế: Cộng hoà Nghị viện
  • Hồ sơ thị trường Lào (Thứ hai, 11/4/2016) Hồ sơ thị trường Lào
    Tên chính thức: Cộng Hòa Dân chủ Nhân dân Lào.Thủ đô : Viên chăn (Vientian).Quốc khánh: 19 tháng 7 (1949).Diện tích: 236,800 km2.Dân số: 6.8 triệu người.Ngôn ngữ: Lào, Pháp, Anh và một số tiếng dân tộc.Đơn vị tiền tệ: kips (LAK); 1 US dollar = 8,052 Kips.Thể chế: Lào đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển chế độ Dân chủ Nhân dân, tạo tiền đề để từng bước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
  • Hồ sơ thị trường In-đô-nê-xi-a (Thứ hai, 11/4/2016) Hồ sơ thị trường In-đô-nê-xi-a
    Tên chính thức: Cộng hòa In-Đô-Nê-Xi-A (Indonesia) Thủ đô : Jakarta Quốc khánh: 17 tháng 8 (1945) Diện tích: 1,904,569 km2 Dân số: 253.6 triệu người . Xếp thứ 5 trên thế giới.Ngôn ngữ: Indonesia (chính thức), tiếng Anh Đơn vị tiền tệ: Rupiah –IDR. Tỷ giá: (IDR)/USD – 11,840.7.Thể chế: Cộng hoà.
  • Hồ sơ thị trường Hàn Quốc (Thứ bảy, 13/2/2016) Hồ sơ thị trường Hàn Quốc
    Bất chấp các ảnh hưởng nặng nề từ cuộc khủng hoảng kinh tế châu Á 1997, Hàn Quốc đã khôi phục kinh tế rất nhanh chóng và vững chắc. Người ta thường nhắc đến sự phát triển thần kỳ về kinh tế của Hàn quốc như là "Huyền thoại sông Hán", đến nay huyền thoại này vẫn tiếp tục. Kinh tế Hàn Quốc lớn thứ 4 châu Á sau Trung Quốc, Nhật, Ấn Độ và đứng thứ 13 thế giới với GDP năm 2013 là hơn 1.666 tỷ USD (so với gần 2.164 tỷ của 10 nước ASEAN cộng lại). Tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc năm 2013 là 2,8%.
  • Hồ sơ thị trường Hồng Kông (Thứ năm, 10/12/2015) Hồ sơ thị trường Hồng Kông
    Kinh tế Hồng Công là một nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển được xây dựng trên nền kinh tế thị trường, thuế thấp và ít có sự can thiệp kinh tế của chính phủ.
  • Hồ sơ thị trường Băng-la-đét (Thứ sáu, 30/10/2015) Hồ sơ thị trường Băng-la-đét
    Băng-la-đét là quốc gia trẻ nhất Nam Á, được thành lập năm 1971. Lịch sử và văn hóa Băng-la-đét gắn liền với lịch sử và văn hoá Ấn Độ.
  • Hồ sơ thị trường Bru-nây (Thứ sáu, 30/10/2015) Hồ sơ thị trường Bru-nây
    Vương quốc Hồi giáo Brunei phát triển thịnh vượng giữa thế kỷ 15 và 17 khi đất nước này chiếm giữ dược khu vực ven biển phía Tây bắc Borneo và phía Nam của Philippines.
  • Hồ sơ thị trường Ôx-trây-lia
    (Thứ bảy, 2/7/2016)
  • Tên chính thức: Ôx-trây-lia; Thủ đô : Canberra; Quốc khánh: 1/1; Diện tích: 7.692.000 km2; Dân số: 22,507,617 (dự kiến 7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Anh 78,5%, Trung Quốc 2,5%, Ý 1,6%, Hy Lạp 1,3%, Ả rập 1,2%, Việt Nam 1%, khác 8,2%, không xác định 5,7% (Tổng điều tra 2006); Đơn vị tiền tệ: Đôla Ôx-trây-lia (AUD), 1 USD = 1,098 AUD (2013) Thể chế: Liên bang Quân chủ lập hiến bên dưới chế độ Dân chủ Nghị viện
  • Hồ sơ thị trường Nauy
    (Thứ năm, 14/7/2016)
  • Tên chính thức: Vương quốc Na Uy (The Kingdom of Norway); Thủ đô : Oslo; Quốc khánh: 17/5 (Ngày ban hành Hiến pháp); Diện tích: 323.802 km2 (đất liền 304.282 km2, nước 19.520 km2); Dân số: 5.147.792 (7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Na Uy (gần giống tiếng Thụy Điển và Đan Mạch); Đơn vị tiền tệ: NOK (cuaron Na Uy);Thể chế: Chế độ quân chủ lập hiến
  • Hồ sơ thị trường Phần Lan (Thứ ba, 12/7/2016) Hồ sơ thị trường Phần Lan
    Tên chính thức: Cộng hoà Phần Lan (The Republic of Finland); Thủ đô : Helsinki; Quốc khánh: 6/12; Diện tích: 338.145 km2 Dân số: 5.268.799 người (tính đến tháng 7/2014); Ngôn ngữ: 91,6% số dân có tiếng Phần Lan là tiếng mẹ đẻ; 5,5% có tiếng Thuỵ Điển; tiếng Sami là tiếng mẹ đẻ của khoảng 1.700 người; Đơn vị tiền tệ: Đồng Euro (EUR); Thể chế: Phần Lan theo chế độ Cộng hoà. Quyền lập pháp thuộc về Quốc hội và Tổng thống. Quyền hành pháp thuộc về Tổng thống và Chính phủ. Quốc hội một Viện với 200 nghị sĩ, nhiệm kỳ 4 năm, được bầu theo phổ thông đầu phiếu
  • Hồ sơ thị trường Pháp (Thứ ba, 12/7/2016) Hồ sơ thị trường Pháp
    Tên chính thức: Cộng hoà Pháp; Thủ đô : Paris; Quốc khánh: 14/7; Diện tích: 643.427 km2; Dân số: 64 768 389 (2014); Ngôn ngữ: Tiếng Pháp; Đơn vị tiền tệ: Euro; Thể chế: Nước Pháp theo chế độ Nghị viện - Tổng thống.
  • Hồ sơ thị trường Tây Ban Nha (Thứ bảy, 2/7/2016) Hồ sơ thị trường Tây Ban Nha
    Tên chính thức: Vương Quốc Tây Ban Nha (Kingdoms of Spain) Thủ đô : Madrid Quốc khánh: 12/10 Diện tích: 505,370 km2 Dân số: 47,737,941 người (7/2014) Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính của 74% dân số; 17% nói tiếng Calatan, 7% nói tiếng Galician và 2% dân số nói tiếng Basque. Đơn vị tiền tệ: Đồng Euro (EUR) Thể chế: Tây Ban Nha là quốc gia quân chủ lập hiến. Vua là Nguyên thủ quốc gia. Quyền lập pháp thuộc các nghị sĩ Quốc hội, gồm Thượng nghị viện (Senado) và Hạ nghị viện (Congreso de los Diputados). Quyền hành pháp thuộc Hội đồng Bộ Trưởng. Tư pháp bao gồm Toà án tối cao, Toà án công luận.
  • Hồ sơ thị trường Xlô-va-ki-a (Thứ bảy, 2/7/2016) Hồ sơ thị trường Xlô-va-ki-a
    Tên chính thức: Cộng hoà Xlô-va-ki-a (The Slovak Republic); Thủ đô : Bra-tít-xla-va (Bratislava); Quốc khánh: 1/9 (1992) Diện tích: 49.036km2; Dân số: 5.477.038 người (tính đến tháng 7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Xlô-va-ki-a; Đơn vị tiền tệ: Euro; Thể chế: Slovakia theo chế độ chính trị đa nguyên, dân chủ nghị viện và kinh tế thị trường. Tổng thống Slovakia được dân bầu trực tiếp với nhiệm kỳ 5 năm. Quốc hội Slovakia gồm 150 nghị sỹ với nhiệm kỳ 4 năm. Thủ tướng được Tổng thống bổ nhiệm theo đề cử của Quốc hội.
  • Hồ sơ thị trường Rumani (Thứ năm, 16/6/2016) Hồ sơ thị trường Rumani
    Tên chính thức: Rumani; Thủ đô : Bu-ca-rét (Bucharest); Quốc khánh: 01/12 (ngày hợp nhất các công quốc thành nước Ru-ma-ni năm 1918); Diện tích: 237.500 km2; Dân số: 21,959,278 người (7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Rumani 91% (chính thống), tiếng Hungaria 6,7%, tiếng Gypsy 1,1%, ngôn ngữ khác 0,1%; Đơn vị tiền tệ: đồng LEU (RON); Thể chế: Cộng hòa đại nghị
  • Hồ sơ thị trường Thổ Nhĩ Kỳ (Thứ bảy, 4/6/2016) Hồ sơ thị trường Thổ Nhĩ Kỳ
    Tên chính thức: Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ (Republic of Turkey) Thủ đô : Ankara Quốc khánh: 29/10 Diện tích: 780.580 km2 Dân số: 81,619,392 (2014), trong đó người Thổ chiếm 70%, người Kurk chiếm 18%, người Crimean Tatar 7,2%, còn lại là người Ác-mê-ni, A-rập... Ngôn ngữ: Tiếng Thổ là quốc ngữ, ngoài ra còn có tiếng Cuốc, Đim-li, A-ze-ri, Ka-bac-đi-an ... Đơn vị tiền tệ: Lira Thể chế: Cộng hoà nghị viện
  • Hồ sơ thị trường Vê-nê-xu-ê-la
    (Thứ tư, 26/10/2016)
  • Tên chính thức: Cộng hoà Bô-li-va Vê-nê-xu-ê-la; Thủ đô : Ca-ra-cát; Quốc khánh: 7/5; Diện tích: 912.050 km2; Dân số: 29.275.460 người (2015); Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha; Đơn vị tiền tệ: Bolivars (VEB) ; 1 USD = 6,284 VEB (2015); Thể chế: Cộng hoà
  • Hồ sơ thị trường Pa-ra-guay (Thứ bảy, 28/5/2016) Hồ sơ thị trường Pa-ra-guay
    Tên chính thức: Cộng hoà Pa-ra-guay; Thủ đô : Asuncion; Quốc khánh: 14/05; Diện tích: 406.750 km2; Dân số: 6.703.860 (2014); Ngôn ngữ: Tiếng Tây ban nha, Guarani; Đơn vị tiền tệ: Pa-ra-guay Guarani (PYG) ; 1 USD = 4.451,7 PYG (2014) Thể chế: Cộng hoà
  • Hồ sơ thị trường Pa-na-ma (Thứ bảy, 28/5/2016) Hồ sơ thị trường Pa-na-ma
    Tên chính thức: Cộng hoà Pa-na-ma; Thủ đô : Thành phố Pa-na-ma; Quốc khánh: 3 tháng 11; Diện tích: 75.420 km2; Dân số: 3,608,431 người (2014); Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức và chủ yếu; tiếng Anh cũng được công nhận là một ngôn ngữ chính thức và được sử dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp và tại vùng bờ biển Caribbea; Đơn vị tiền tệ: Balboa (PAB) có giá trị tương đương đồng đô-la Mỹ nhưng chỉ tồn tại trên danh nghĩa; đồng tiền lưu thông thực tế là USD Thể chế: Cộng hoà
  • Hồ sơ thị trường U-ru-goay (Thứ bảy, 28/5/2016) Hồ sơ thị trường U-ru-goay
    Tên chính thức: Cộng hoà Đông U-ru-goay; Thủ đô : Montevideo; Quốc khánh: 25/8; Diện tích: 176.220 km2; Dân số: 3.341.893 người (2015); Ngôn ngữ: Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha , Braziero (hỗn hợp tiếng Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha ở vùng biên giới Bra-xin); Đơn vị tiền tệ: U-ru-guay Peso (UYU) ; 1 USD = 27 UYU (2015); Thể chế: Cộng hoà
  • Hồ sơ thị trường Bô-li-vi-a (Chủ nhật, 22/5/2016) Hồ sơ thị trường Bô-li-vi-a
    Tên chính thức: Cộng hoà Bô-li-vi-a; Thủ đô : La Pát (La Paz); Quốc khánh: 6 tháng 8 (1825); Diện tích: 1.098.581 km2 Dân số: 10.631.486 người (2014); Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha và các thổ ngữ kê-choa, Ai-ma-ra, Goa-ra-ni; Đơn vị tiền tệ: Đồng Bô-li-vi-a-nô. Mã tiền tệ: BOB 1 USD =6,958 BOB (2014); Thể chế: Cộng hoà
  • Hồ sơ thị trường Bra-xin (Chủ nhật, 22/5/2016) Hồ sơ thị trường Bra-xin
    Tên chính thức: Cộng hoà Liên bang Bra-xin; Thủ đô : Bra-xi-li-a; Quốc khánh: 7/9 (dành độc lập từ Bồ Đào Nha năm 1822) Diện tích: 8.511.965 km2; Dân số: 202.656.788 người (2014); Ngôn ngữ: Tiếng Bồ Đào Nha (chính thể), Tây Ban Nha, Anh, Pháp; Đơn vị tiền tệ: Bra-xin Real (BRL) 1USD= 2,36 BRL (2014); Thể chế: Cộng hòa liên bang
  • Hồ sơ thị trường Mê-xi-cô (Thứ bảy, 14/5/2016) Hồ sơ thị trường Mê-xi-cô
    Tên chính thức: Liên bang Mê-xi-cô; Thủ đô : Mê-xi-cô City; Quốc khánh: Ngày 16 tháng 9 (1810); Diện tích: 1.972.550 km2 Dân số: 120.286.655 (2014); Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ba Nha, Mayan, Nahuatl; Đơn vị tiền tệ: Mexican peso (MXN); 1 USD = 13,14 MXN (2014); Thể chế: Cộng hoà Liên bang
  • Hồ sơ thị trường Ma rốc
    (Thứ tư, 26/10/2016)
  • Tên chính thức: Vương quốc Ma rốc (Kingdom of Morocco); Thủ đô : Rabat; Quốc khánh: 30/7; Diện tích: 446,500 km2; Dân số: 32,987,206 người; Ngôn ngữ: Tiếng Ả rập (75%), tiếng Berber, tiếng Pháp và Tây Ban Nha; Đơn vị tiền tệ: Đồng Dirham Ma rốc (MAD), 1USD = 8.24 MAD; Thể chế: Chế độ quân chủ lập hiến và đa nguyên chính trị. Vua có thực quyền. Tình hình chính trị Ma rốc tương đối ổn định.
  • Hồ sơ thị trường Ai Cập (Thứ sáu, 12/8/2016) Hồ sơ thị trường Ai Cập
    Tên chính thức: Cộng hoà Ả Rập Ai Cập (Arab Republic of Egypt); Thủ đô : Cairo; Quốc khánh: 23/07; Diện tích: 1.001.450 km2; Dân số: 83.688.164; Ngôn ngữ: Tiếng Anh và tiếng Pháp; Đơn vị tiền tệ: Pao Ai Cập (Pound-EGP). 1USD = 5.94 EGP Thể chế: Ai Cập theo chế độ Cộng hoà
  • Hồ sơ thị trường Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất (Thứ bảy, 6/8/2016) Hồ sơ thị trường Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất
    Tên chính thức: Các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất; Thủ đô : Abu Dhabi (thủ đô liên bang); Quốc khánh: 2/12/1971 (Ngày Độc lập). Diện tích: 83.600 km2; Dân số: 5,628,805 người; Ngôn ngữ: Ngôn ngữ chính thức là tiếng Ả rập. Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi như một ngôn ngữ thương mại.Đơn vị tiền tệ: Dirhams (AED). Tỷ giá 1 USD = 3,673AED; Thể chế: Quân chủ lập hiến gồm 7 tiểu vương quốc (UAE) hợp lại
  • Hồ sơ thị trường Algeria (Thứ sáu, 5/8/2016) Hồ sơ thị trường Algeria
    Tên chính thức: Cộng hoà dân chủ nhân dân Algeria (People's Democratic Republic of Algeria; Thủ đô : Alger; Quốc khánh: 1/11; Diện tích: 2,381,741 km2; Dân số: 38,813,722 (7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Ả Rập (chính thức), tiếng Pháp, thổ ngữ Berber; Đơn vị tiền tệ: Đồng Di-na Algeria (DZD) – Tỷ giá 1 USD = 79.6 DZD (2014); Thể chế: Chế độ Cộng hòa
  • Hồ sơ thị trường Benin (Thứ sáu, 5/8/2016) Hồ sơ thị trường Benin
    Tên chính thức: Cộng hoà Benin; Thủ đô : Porto-Novo; Quốc khánh: 1/8; Diện tích: 112,622 km2; Dân số: 9,598,787 người Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), Fon và Yoruba (thổ ngữ thông dụng nhất ở miền Nam), ngôn ngữ của các bộ lạc; Đơn vị tiền tệ: Đồng Franc-CFA, 1USD = 473.7; Thể chế: Benin theo chế độ Cộng hoà.
  • Hồ sơ thị trường Ăng-gô-la (Thứ sáu, 5/8/2016) Hồ sơ thị trường Ăng-gô-la
    Tên chính thức: Cộng hòa Angola (Republic of Angola); Thủ đô : Luanda; Quốc khánh: 11/11; Diện tích: 1,246,700 km2 Dân số: 18,056,072 người (tính đến tháng 7/2012); Ngôn ngữ: Tiếng Bồ Đào Nha (chính), ngoài ra các ngôn ngữ Bantu và Châu Phi khác; Đơn vị tiền tệ: Đồng Kwanza (AOA) – Tỷ giá 1 USD = 93.21 AOA; Thể chế: Angola theo chế độ Cộng hoà
  • Hồ sơ thị trường I-ran (Thứ sáu, 5/8/2016) Hồ sơ thị trường I-ran
    Tên chính thức: Cộng hòa Hồi giáo Iran; Thủ đô : Tehran; Quốc khánh: 1/4; Diện tích: 1,648,195 km2; Dân số: 80,840,713 người; Ngôn ngữ: Tiếng Ba Tư (Persian – là ngôn ngữ chính thức).Ngoài ra, còn có tiếng Thổ, Kurd, A Rập; Đơn vị tiền tệ: Đồng Rial (IRR), 1 USD=25,780.2 IRR; Thể chế: Cộng hòa Thần quyền
  • © Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại – Bộ Công Thương ( VITIC)
    Giấy phép của Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin Điện tử - Bộ Thông tin và Truyền Thông số 56/GP-TTDT 
    Chịu trách nhiệm: TS Lê Quốc Phương, Phó giám đốc Trung tâm
    Địa chỉ: Phòng 605, tầng 6, tòa nhà Bộ Công Thương, 655 Phạm Văn Đồng, quận Bắc Từ Liêm,  Hà Nội.

    Điện thoại:(04) 39341911; (04)38251312 và Fax: (04)38251312
    Email: Asem@vtic.vn; Asemconnectvietnam@gmail.com

    Ghi rõ nguồn "AsemconnectVietnam.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này
     
    Hitcounter : 61048389