Liên kết website

  • Hồ sơ thị trường Nauy
  • 14/7/2016
  • Tên chính thức: Vương quốc Na Uy (The Kingdom of Norway); Thủ đô : Oslo; Quốc khánh: 17/5 (Ngày ban hành Hiến pháp); Diện tích: 323.802 km2 (đất liền 304.282 km2, nước 19.520 km2); Dân số: 5.147.792 (7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Na Uy (gần giống tiếng Thụy Điển và Đan Mạch); Đơn vị tiền tệ: NOK (cuaron Na Uy);Thể chế: Chế độ quân chủ lập hiến
  • Hồ sơ thị trường Nga
  • 14/7/2016
  • Tên chính thức: Liên bang Nga; Thủ đô : Mát-x cơ-va (Moscow); Quốc khánh: 12/6; Diện tích: 17.098.242 km2; Dân số: 138.082.178 người; Ngôn ngữ: Tiếng Nga được coi là ngôn ngữ chính thức, chiếm phần lớn; còn lại sử dụng tiếng dân tộc thiểu số; Đơn vị tiền tệ: Đồng rúp (RUB); Thể chế: Liên bang
    • Hồ sơ thị trường Phần Lan
    • 12/7/2016
    • Tên chính thức: Cộng hoà Phần Lan (The Republic of Finland); Thủ đô : Helsinki; Quốc khánh: 6/12; Diện tích: 338.145 km2 Dân số: 5.268.799 người (tính đến tháng 7/2014); Ngôn ngữ: 91,6% số dân có tiếng Phần Lan là tiếng mẹ đẻ; 5,5% có tiếng Thuỵ Điển; tiếng Sami là tiếng mẹ đẻ của khoảng 1.700 người; Đơn vị tiền tệ: Đồng Euro (EUR); Thể chế: Phần Lan theo chế độ Cộng hoà. Quyền lập pháp thuộc về Quốc hội và Tổng thống. Quyền hành pháp thuộc về Tổng thống và Chính phủ. Quốc hội một Viện với 200 nghị sĩ, nhiệm kỳ 4 năm, được bầu theo phổ thông đầu phiếu
      • Hồ sơ thị trường Pháp
      • 12/7/2016
      • Tên chính thức: Cộng hoà Pháp; Thủ đô : Paris; Quốc khánh: 14/7; Diện tích: 643.427 km2; Dân số: 64 768 389 (2014); Ngôn ngữ: Tiếng Pháp; Đơn vị tiền tệ: Euro; Thể chế: Nước Pháp theo chế độ Nghị viện - Tổng thống.
        • Hồ sơ thị trường Tây Ban Nha
        • 2/7/2016
        • Tên chính thức: Vương Quốc Tây Ban Nha (Kingdoms of Spain) Thủ đô : Madrid Quốc khánh: 12/10 Diện tích: 505,370 km2 Dân số: 47,737,941 người (7/2014) Ngôn ngữ: Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính của 74% dân số; 17% nói tiếng Calatan, 7% nói tiếng Galician và 2% dân số nói tiếng Basque. Đơn vị tiền tệ: Đồng Euro (EUR) Thể chế: Tây Ban Nha là quốc gia quân chủ lập hiến. Vua là Nguyên thủ quốc gia. Quyền lập pháp thuộc các nghị sĩ Quốc hội, gồm Thượng nghị viện (Senado) và Hạ nghị viện (Congreso de los Diputados). Quyền hành pháp thuộc Hội đồng Bộ Trưởng. Tư pháp bao gồm Toà án tối cao, Toà án công luận.
          • Hồ sơ thị trường Xlô-va-ki-a
          • 2/7/2016
          • Tên chính thức: Cộng hoà Xlô-va-ki-a (The Slovak Republic); Thủ đô : Bra-tít-xla-va (Bratislava); Quốc khánh: 1/9 (1992) Diện tích: 49.036km2; Dân số: 5.477.038 người (tính đến tháng 7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Xlô-va-ki-a; Đơn vị tiền tệ: Euro; Thể chế: Slovakia theo chế độ chính trị đa nguyên, dân chủ nghị viện và kinh tế thị trường. Tổng thống Slovakia được dân bầu trực tiếp với nhiệm kỳ 5 năm. Quốc hội Slovakia gồm 150 nghị sỹ với nhiệm kỳ 4 năm. Thủ tướng được Tổng thống bổ nhiệm theo đề cử của Quốc hội.
            • Hồ sơ thị trường Rumani
            • 16/6/2016
            • Tên chính thức: Rumani; Thủ đô : Bu-ca-rét (Bucharest); Quốc khánh: 01/12 (ngày hợp nhất các công quốc thành nước Ru-ma-ni năm 1918); Diện tích: 237.500 km2; Dân số: 21,959,278 người (7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Rumani 91% (chính thống), tiếng Hungaria 6,7%, tiếng Gypsy 1,1%, ngôn ngữ khác 0,1%; Đơn vị tiền tệ: đồng LEU (RON); Thể chế: Cộng hòa đại nghị
              • Hồ sơ thị trường Thổ Nhĩ Kỳ
              • 4/6/2016
              • Tên chính thức: Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ (Republic of Turkey) Thủ đô : Ankara Quốc khánh: 29/10 Diện tích: 780.580 km2 Dân số: 81,619,392 (2014), trong đó người Thổ chiếm 70%, người Kurk chiếm 18%, người Crimean Tatar 7,2%, còn lại là người Ác-mê-ni, A-rập... Ngôn ngữ: Tiếng Thổ là quốc ngữ, ngoài ra còn có tiếng Cuốc, Đim-li, A-ze-ri, Ka-bac-đi-an ... Đơn vị tiền tệ: Lira Thể chế: Cộng hoà nghị viện
                • Hồ sơ thị trường Thụy Sỹ
                • 14/5/2016
                • Tên chính thức: Liên bang Thụy Sĩ (The Swiss Confederation); Thủ đô : Bern; Quốc khánh: 01/08; Diện tích: 41.290 km2 Dân số: 7.655.628 người (ước tính đến tháng 7/2012) trong đó người Đức chiếm 65%, Pháp 18%, Italia 10%, Roman 1%, còn lại 6% dân số thuộc các dân tộc khác; Ngôn ngữ: Tiếng Đức (63,7%); tiếng Pháp (20,4%); tiếng Italia (6,5%); các ngôn ngữ khác (9,4%); Đơn vị tiền tệ: Đồng Frăng Thụy Sĩ (CHF); Thể chế: Thụy Sĩ theo chế độ cộng hòa với mô hình nhà nước liên bang.
                  • Hồ sơ thị trường U-crai-na
                  • 14/5/2016
                  • Tên chính thức: Cộng hoà U-crai-na; Thủ đô: Ki Ép; Quốc khánh: 24/8; Diện tích: 603,550 km2; Dân số: 44,854,065 người; Ngôn ngữ: U-crai-na, Nga; Đơn vị tiền tệ: Gripna; Thể chế: Cộng hòa Nghị viện – Tổng thống
                    • Hồ sơ thị trường Thụy Điển
                    • 29/4/2016
                    • Tên chính thức: Vương quốc Thụy Điển (Kingdom of Sweden); Thủ đô : Stockholm; Quốc khánh: 06/06; Diện tích: 450.295 km2 Dân số: 9.723.809 người (ước tính đến tháng 7/2014) gồm người Thụy Điển, Phần Lan, Sami, Na Uy, Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp. Ngôn ngữ: Ngôn ngữ chính thống là tiếng Thụy Điển. Một bộ phận nhỏ dân cư nói tiếng Sami và tiếng Phần Lan; Đơn vị tiền tệ: Đồng Krona Thụy Điển (SEK); Thể chế: Chế độ quân chủ lập hiến với hình thức Chính phủ nghị viện. Nhà vua là Nguyên thủ Quốc gia thực hiện các chuyến thăm nhà nước ở nước ngoài (1 năm 2 nước), đón Nguyên thủ Quốc gia của nước ngoài thăm chính thức Thụy Điển, nhận Quốc
                      • Hồ sơ thị trường Séc
                      • 29/4/2016
                      • Tên chính thức: Cộng hòa Séc; Thủ đô : Pra-ha (Prague); Quốc khánh: 28/10/1918; Diện tích: 78.867km2; Dân số: 10.201.707 (7/2014); Ngôn ngữ: Tiếng Séc; Đơn vị tiền tệ: koruny (CZK); Thể chế: Dân chủ nghị viện
© Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại – Bộ Công Thương ( VITIC)
Giấy phép của Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin Điện tử - Bộ Thông tin và Truyền Thông số 56/GP-TTDT 
Chịu trách nhiệm: TS Lê Quốc Phương, Phó giám đốc Trung tâm
Địa chỉ: Phòng 605, tầng 6, tòa nhà Bộ Công Thương, 655 Phạm Văn Đồng, quận Bắc Từ Liêm,  Hà Nội.

Điện thoại:(04) 39341911; (04)38251312 và Fax: (04)38251312
Email: Asem@vtic.vn; Asemconnectvietnam@gmail.com

Ghi rõ nguồn "AsemconnectVietnam.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này
 
Hitcounter : 60187628