|
TÊN DỰ ÁN
|
QUI MÔ
|
TỔNG VỐN ĐẦU TƯ
|
CHIA THEO NGUỒN VỐN
|
THỜI GIAN
|
|
NGÂN SÁCH
|
VAY ƯU ĐĂI
|
NGUỒN KHÁC
|
|
-
Đầu tư hạ tầng khu CN
|
200
ha
|
200.000
|
60.000
|
140.000
|
|
2000-2005
|
|
-
XD bến cá nhà mát Bạc Liêu
|
5
ha
|
17.000
|
5.000
|
12.000
|
|
1999-2010
|
|
-
Phát triển nuôi tôm CN và bán công nghiệp ven
biển
|
11.000
ha
|
150.000
|
10.000
|
110.000
|
30.000
|
1999-2010
|
|
-
XD hệ thống trại SX giống thủy sản
nước ngọt
|
4
trại
|
1.000
|
200
|
600
|
200
|
1999-2010
|
|
-
Cầu mới Bạc Liêu
|
174
m
|
36.000
|
36.000
|
|
|
1997-2010
|
|
-
Xây dựng cầu nông thôn
|
2.382
m
|
78.600
|
39.000
|
|
39.600
|
1997-2020
|
|
-
Xây dựng đường giao thông nông thôn
|
5.000
km
|
599.000
|
110.000
|
|
489.000
|
1997-2020
|
|
-
Bờ kè sông Bạc Liêu
|
10
km
|
90.000
|
60.000
|
|
30.000
|
2000-2010
|
|
-
Đầu tư phát triển các khu nhà ở
|
70
ha
|
220.000
|
70.000
|
150.000
|
4.000
|
1997-2005
|
|
-
XD các trung tâm thương mại dịch vụ
ở các huyện
|
3
ha
|
16.000
|
2.000
|
10.000
|
156.000
|
1999-2010
|
|
-
Xây dựng hệ thống chợ nông thôn
|
124
ha
|
186.000
|
10.000
|
20.000
|
|
1999-2010
|
|
-
Sân vận động trung tâm tỉnh
|
1.500
chỗ
|
42.000
|
42.000
|
|
|
2000-2010
|
|
-
Hai bể bơi tập luyện thi đấu
|
1.500
chỗ
|
5.200
|
5.200
|
|
|
2000-2005
|
|
-
XD nhà mát sản xuất phân hữu cơ vi sinh
tổng hợp
|
|
500
|
500
|
|
|
2000-2002
|
|
-
Đầu tư trang thiết bị cho bệnh
viện theo tiêu chuẩn quốc gia
|
|
90.000
|
|
|
90.000
|
1999-2002
|
|
-
Tăng cường cơ sở vật chất
tuyến y tế cơ sở
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
1999-2002
|
|
-
XD các trường phổ thông
|
cả
tỉnh
|
650.000
|
650.000
|
|
|
1997-2010
|
|
-
Xây dựng hệ thống trường học nhà
trẻ mẫu giáo
|
33
trường
|
175.000
|
175.000
|
|
|
1997-2010
|
|
-
XD các trường đào tạo
|
cả
tỉnh
|
250.000
|
250.000
|
|
|
1997-2010
|
|
-
Xây dựng hệ thống trường PTTH chất
lượng cao
|
4
trường
|
30.000
|
30.000
|
|
|
2000-2010
|
|
-
Tăng cường thiết bị kỹ thuật
trường học
|
cả
tỉnh
|
20.000
|
20.000
|
|
|
1997-2005
|