Trang Tổng sản phẩm xã hội bình quân (1997 - 2005)

 

TỔNG SẢN PHẨM XÃ HỘI BÌNH QUÂN (1997-2005)

GIÁ CỐ ĐỊNH 1994 

Năm 1997: 2.290.000 đồng.

Năm 1998: 2.272.000 đồng.

Năm 1999: 2.940.000 đồng.

Năm 2000: 3.260.000 đồng.

Năm 2001: 3.630.000 đồng.

DỰ BÁO

Năm 2002: 4.230.000 đồng.

Năm 2003: 4.940.000 đồng.

Năm 2004: 5.800.000 đồng.

Năm 2005: 7.100.000 đồng.

GIÁ THỰC TẾ

            Năm 1997: 2.270.000 đồng.

            Năm 1998: 3.420.000 đồng.

            Năm 1999: 3.790.000 đồng.

            Năm 2000: 4.170.000 đồng.

            Năm 2001: 4.570.000 đồng.

DỰ BÁO            

            Năm 2002: 5.250.000 đồng.

            Năm 2003: 6.220.000 đồng.

            Năm 2004: 7.420.000 đồng.

            Năm 2005: 9.100.000 đồng.

DỰ BÁO

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU

GIAI ĐOẠN 2001 - 2005

TỈNH BẠC LIÊU

TT

  Danh Mục

Đơn Vị Tính

Năm 2001

Năm 2005

1

 Dân số trung bình

1.000 người

759

800

2

 Tổng sản phẩm trong tỉnh (giá hiện hành)

Tỷ đồng

3.783

7.200

3

 Tổng sản phẩm trong tỉnh (giá cố định)

Tỷ đồng

2.796

5.715

4

 CƠ CẤU GDP

%

%

100

 

    - Công nghiệp, xây dựng

%

19.5

24

 

    - Nông lâm ngư nghiệp

%

59.7

49.5

 

    - Dịch vụ

%

20.8

26.5

5

 Sản lượng lương thực quy thóc

1.000 tấn

727

773

6

 Sản lượng thuỷ sản

1.000 tấn

92.9

190

7

 Giá trị sản xuất công nghiệp (giá 1994)

Tỷ đồng

1.087

3.014

8

 Vốn đầu tư toàn xã hội

Tỷ đồng

975

1.900

9

 Kim ngạch xuất khẩu

Triệu đồng

90

360

10 

 Kim ngạch nhập khẩu

Triệu đồng

5

20

11

 Thu ngân sách trên địa bàn

Tỷ đồng

248

450

12

 Chi ngân sách

Tỷ đồng

548

600

13

 Tỷ lệ hộ nghèo

%

18

8

14

 Tỷ lệ hộ dùng điện

%

48

85

15

 Tỷ lệ hộ dùng nước sạch

%

52

90

16 

 GDP bình quân đầu người/năm

USD

330

650

  Văn phòng HĐND - UBND Tỉnh Bạc Liêu