|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG SẢN PHẨM XÃ HỘI BÌNH QUÂN (1997-2005) |
||||||||||||||||||||||
|
DỰ BÁO
|
DỰ BÁO
|
|||||||||||||||||||||
|
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 TỈNH BẠC LIÊU |
||||||||||||||||||||||
|
TT |
|
Đơn Vị Tính |
Năm 2001 |
Năm 2005 |
||||||||||||||||||
|
1 |
Dân số trung bình |
1.000 người |
759 |
800 |
||||||||||||||||||
|
2 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh (giá hiện hành) |
Tỷ đồng |
3.783 |
7.200 |
||||||||||||||||||
|
3 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh (giá cố định) |
Tỷ đồng |
2.796 |
5.715 |
||||||||||||||||||
|
4 |
CƠ CẤU GDP |
% |
% |
100 |
||||||||||||||||||
|
|
|
% |
19.5 |
24 |
||||||||||||||||||
|
|
|
% |
59.7 |
49.5 |
||||||||||||||||||
|
|
|
% |
20.8 |
26.5 |
||||||||||||||||||
|
5 |
Sản lượng lương thực quy thóc |
1.000 tấn |
727 |
773 |
||||||||||||||||||
|
6 |
Sản lượng thuỷ sản |
1.000 tấn |
92.9 |
190 |
||||||||||||||||||
|
7 |
Giá trị sản xuất công nghiệp (giá 1994) |
Tỷ đồng |
1.087 |
3.014 |
||||||||||||||||||
|
8 |
Vốn đầu tư toàn xã hội |
Tỷ đồng |
975 |
1.900 |
||||||||||||||||||
|
9 |
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu đồng |
90 |
360 |
||||||||||||||||||
|
10 |
Kim ngạch nhập khẩu |
Triệu đồng |
5 |
20 |
||||||||||||||||||
|
11 |
Thu ngân sách trên địa bàn |
Tỷ đồng |
248 |
450 |
||||||||||||||||||
|
12 |
Chi ngân sách |
Tỷ đồng |
548 |
600 |
||||||||||||||||||
|
13 |
Tỷ lệ hộ nghèo |
% |
18 |
8 |
||||||||||||||||||
|
14 |
Tỷ lệ hộ dùng điện |
% |
48 |
85 |
||||||||||||||||||
|
15 |
Tỷ lệ hộ dùng nước sạch |
% |
52 |
90 |
||||||||||||||||||
|
16 |
GDP bình quân đầu người/năm |
USD |
330 |
650 |
||||||||||||||||||